- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
tầng trên (của tên lửa)
Tầng trên của tên lửa đã tách ra.
tầng trên (của tên lửa)
Tầng trên của tên lửa đã tách ra.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
tầng trên (của tên lửa)
tầng trên (của tên lửa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.