- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
đi ăn nhà hàng; ăn ngoài
Tối nay chúng ta đi ăn ngoài nhé.
đi ăn nhà hàng; đi ăn tiệm
Chúng ta đi ăn nhà hàng đi.
đi ăn nhà hàng; ăn ngoài
Tối nay chúng ta đi ăn ngoài nhé.
đi ăn nhà hàng; đi ăn tiệm
Chúng ta đi ăn nhà hàng đi.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đi ăn nhà hàng; ăn ngoài
đi ăn nhà hàng; ăn ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.