- 一nhất(đường nằm ngang (ranh giới))
- 卜bốc(nét chỉ xuống phía dưới)
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
lần sau; lần tới
Lần tới chúng ta đi đâu?
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
lần sau; lần tới
Lần tới chúng ta đi đâu?
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
lần sau; lần tới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.