Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
xuống núi; hạ sơn
中从山顶向下走;离开山cóng shānding xiàngxià zǒu; líkāi shān
Chúng ta cùng xuống núi đi.
xuống núi; (mặt trời/mặt trăng) lặn
中太阳或月亮从天空消失;从山顶向下走tàiyáng huò yuèliàng cóng tiānkōng xiāoshī; cóng shānding xiàngxià zǒu
Mặt trời lặn rồi.
xuống núi; hạ sơn
中从山顶向下走;离开山cóng shānding xiàngxià zǒu; líkāi shān
Chúng ta cùng xuống núi đi.
xuống núi; (mặt trời/mặt trăng) lặn
中太阳或月亮从天空消失;从山顶向下走tàiyáng huò yuèliàng cóng tiānkōng xiāoshī; cóng shānding xiàngxià zǒu
Mặt trời lặn rồi.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.