- 一nhất(đường nằm ngang (ranh giới))
- 卜bốc(nét chỉ xuống phía dưới)
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
xuống; đi xuống
中从上面向下移动或到达下面的地方cóng shàngmiàn xiàng xià yídòng huò dàodá xiàmiàn de dìfang
đi xuống; xuống (trợ từ chỉ hành động hoàn thành hoặc tiếp diễn)
中表示动作完成或继续进行biǎoshì dòngzuò wánchéng huò jìxù jìnxíng
Mưa đã tạnh rồi.
đi xuống (đây); xuống (đến đây); (sau động từ chuyển động, chỉ hướng xuống về phía người nói)
中表示从上面向下、向说话人这边移动的方向biǎoshì cóng shàngmiàn xiàngxià、xiàng shuōhuàrén zhèbiān yídòng de fāngxiàng
Bạn mau xuống đây!
đi xuống; xuống đây; (chỉ sự tiếp diễn từ quá khứ đến hiện tại)
中从上面到下面;表示动作从过去继续到现在cóng shàngmiàn dào xiàmiàn; biǎoshì dòngzuò cóng guòqù jìxù dào xiànzài
xuống; đi xuống; (chỉ kết quả hoặc trạng thái được duy trì) lại; (thời gian) trôi qua, kết thúc
中停止;结束tíngzhǐ;jiéshù
Tháng này trôi qua, tôi đã gầy đi.
đi xuống (cơ sở); đi sâu vào quần chúng (nói về lãnh đạo)
中领导者进入民众中间,接近普通人民lǐngdǎozhě jìnrù mínzhòng zhōngjiān、jiējìn pǔtōng rénmín
Anh ấy đã xuống núi rồi.
được thu hoạch (về mùa màng); xuống đây
中农作物成熟后被人们采摘或割取。nóngzuòwù chéngshú hòu bèi rénmen cǎizhāi huò gēqǔ。
Ngô khi nào thì thu hoạch?
xuống; đi xuống
中从上面向下移动或到达下面的地方cóng shàngmiàn xiàng xià yídòng huò dàodá xiàmiàn de dìfang
đi xuống; xuống (trợ từ chỉ hành động hoàn thành hoặc tiếp diễn)
中表示动作完成或继续进行biǎoshì dòngzuò wánchéng huò jìxù jìnxíng
Mưa đã tạnh rồi.
đi xuống (đây); xuống (đến đây); (sau động từ chuyển động, chỉ hướng xuống về phía người nói)
中表示从上面向下、向说话人这边移动的方向biǎoshì cóng shàngmiàn xiàngxià、xiàng shuōhuàrén zhèbiān yídòng de fāngxiàng
Bạn mau xuống đây!
đi xuống; xuống đây; (chỉ sự tiếp diễn từ quá khứ đến hiện tại)
中从上面到下面;表示动作从过去继续到现在cóng shàngmiàn dào xiàmiàn; biǎoshì dòngzuò cóng guòqù jìxù dào xiànzài
xuống; đi xuống; (chỉ kết quả hoặc trạng thái được duy trì) lại; (thời gian) trôi qua, kết thúc
中停止;结束tíngzhǐ;jiéshù
Tháng này trôi qua, tôi đã gầy đi.
đi xuống (cơ sở); đi sâu vào quần chúng (nói về lãnh đạo)
中领导者进入民众中间,接近普通人民lǐngdǎozhě jìnrù mínzhòng zhōngjiān、jiējìn pǔtōng rénmín
Anh ấy đã xuống núi rồi.
được thu hoạch (về mùa màng); xuống đây
中农作物成熟后被人们采摘或割取。nóngzuòwù chéngshú hòu bèi rénmen cǎizhāi huò gēqǔ。
Ngô khi nào thì thu hoạch?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.