- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
vô dụng; không dùng được gì
Anh ấy thật sự vô dụng.
vô dụng; không dùng được
Phương pháp này không tốt.
vô dụng; không dùng được
Công cụ này vô dụng.
vô dụng; không dùng được gì
Anh ấy thật sự vô dụng.
vô dụng; không dùng được
Phương pháp này không tốt.
vô dụng; không dùng được
Công cụ này vô dụng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
vô dụng; không dùng được gì
vô dụng; không dùng được gì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vô dụng; không dùng được; (người bệnh) không còn cứu được nữa
Anh ấy bệnh đến mức không còn hy vọng nữa rồi.
vô dụng; không dùng được; (người bệnh) không còn cứu được nữa
Anh ấy bệnh đến mức không còn hy vọng nữa rồi.