- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
ít người biết đến; không ai hay biết
Đây là một câu chuyện không ai biết.
ít người biết; không ai biết; bí mật
Đây là một câu chuyện bí mật.
không ai biết đến; ít người biết tới
ít người biết đến; không ai hay biết
Đây là một câu chuyện không ai biết.
ít người biết; không ai biết; bí mật
Đây là một câu chuyện bí mật.
không ai biết đến; ít người biết tới
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
ít người biết đến; không ai hay biết
ít người biết đến; không ai hay biết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.