- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.