- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tiền bạc/của cải bất nghĩa; tiền phi nghĩa
Anh ấy không bao giờ đụng đến của cải bất chính.
tiền bạc/của cải bất nghĩa; tiền phi nghĩa
Anh ấy không bao giờ đụng đến của cải bất chính.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
tiền bạc/của cải bất nghĩa; tiền phi nghĩa
tiền bạc/của cải bất nghĩa; tiền phi nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.