- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không phô trương; kín đáo; không ồn ào
Anh ấy làm việc một cách kín đáo.
không phô trương; giản dị không khoe khoang
Anh ấy làm việc không phô trương.
không phô trương; kín đáo; không ồn ào
Anh ấy làm việc một cách kín đáo.
không phô trương; giản dị không khoe khoang
Anh ấy làm việc không phô trương.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
không phô trương; kín đáo; không ồn ào
không phô trương; kín đáo; không ồn ào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.