- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
pháp môn duy nhất; con đường không có lựa chọn thứ hai [thành ngữ]
Đây là cách duy nhất để giải quyết vấn đề.
pháp môn bất nhị; con đường duy nhất đúng đắn [thành ngữ]
pháp môn duy nhất; con đường không có lựa chọn thứ hai [thành ngữ]
Đây là cách duy nhất để giải quyết vấn đề.
pháp môn bất nhị; con đường duy nhất đúng đắn [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
pháp môn duy nhất; con đường không có lựa chọn thứ hai [thành ngữ]
pháp môn duy nhất; con đường không có lựa chọn thứ hai [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.