- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
chẳng phải vui sao?; vô cùng; hết mức [thành ngữ]
(bóng) (đùa) cực kỳ; hết sức; vô cùng [thành ngữ]
chẳng phải vui sao?; vô cùng; hết mức [thành ngữ]
(bóng) (đùa) cực kỳ; hết sức; vô cùng [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
chẳng phải vui sao?; vô cùng; hết mức [thành ngữ]
chẳng phải vui sao?; vô cùng; hết mức [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.