- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không hành động; bất tác vi; (pháp) không thực hiện nghĩa vụ
Không hành động là một dạng thiếu trách nhiệm.
không hành động; không làm gì (pháp lý: không tác vi)
Không hành động là một loại tội phạm.
không hành động; bất tác vi; (pháp) không thực hiện nghĩa vụ
Không hành động là một dạng thiếu trách nhiệm.
không hành động; không làm gì (pháp lý: không tác vi)
Không hành động là một loại tội phạm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
không hành động; bất tác vi; (pháp) không thực hiện nghĩa vụ
không hành động; bất tác vi; (pháp) không thực hiện nghĩa vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.