- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bảo hiểm bất tiện du lịch (bảo hiểm chuyến bay trễ, mất hành lý, v.v.)
Tôi đã mua bảo hiểm du lịch.
bảo hiểm bất tiện du lịch (bảo hiểm chuyến bay trễ, mất hành lý, v.v.)
Tôi đã mua bảo hiểm du lịch.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
bảo hiểm bất tiện du lịch (bảo hiểm chuyến bay trễ, mất hành lý, v.v.)
bảo hiểm bất tiện du lịch (bảo hiểm chuyến bay trễ, mất hành lý, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.