- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không đáng cười; chẳng đáng buồn cười
Điều này không đáng một nụ cười.
không đáng cười; chẳng đáng để cười nhạo
Cái này không đáng một nụ cười.
không đáng cười; chẳng đáng buồn cười
Điều này không đáng một nụ cười.
không đáng cười; chẳng đáng để cười nhạo
Cái này không đáng một nụ cười.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
không đáng cười; chẳng đáng buồn cười
không đáng cười; chẳng đáng buồn cười
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.