- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không trộm không cướp; sống lương thiện [thành ngữ]
Anh ấy là một người tốt, không trộm cắp.
không trộm không cướp; sống lương thiện [thành ngữ]
Anh ấy là một người tốt, không trộm cắp.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
không trộm không cướp; sống lương thiện [thành ngữ]
không trộm không cướp; sống lương thiện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.