- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không được phép; bị cấm
Ở đây không cho phép hút thuốc.
không được phép; không cho phép
Ở đây không được phép hút thuốc.
không được phép; bị cấm
Ở đây không cho phép hút thuốc.
không được phép; không cho phép
Ở đây không được phép hút thuốc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
không được phép; bị cấm
không được phép; bị cấm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.