- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
mộc mạc; không tô vẽ; không trang trí
Cô ấy thích vẻ đẹp tự nhiên không trang điểm.
mộc mạc; không tô vẽ; không trau chuốt
Anh ấy nói chuyện không thêm thắt.
không tô vẽ; mộc mạc; không trang trí thêm thắt
mộc mạc; không tô vẽ; không trang trí
Cô ấy thích vẻ đẹp tự nhiên không trang điểm.
mộc mạc; không tô vẽ; không trau chuốt
Anh ấy nói chuyện không thêm thắt.
không tô vẽ; mộc mạc; không trang trí thêm thắt
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
mộc mạc; không tô vẽ; không trang trí
mộc mạc; không tô vẽ; không trang trí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thiết kế này không cầu kỳ, rất đơn giản.
Thiết kế này không cầu kỳ, rất đơn giản.