- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không chịu làm việc đàng hoàng; bỏ bê công việc chính [thành ngữ]
Anh ấy cả ngày không làm việc đàng hoàng.
không lo làm ăn đúng đắn; bỏ bê công việc chính đáng [thành ngữ]
Anh ấy cả ngày không làm việc đàng hoàng.
không chịu làm việc đúng bổn phận; ham chơi bỏ bê công việc [thành ngữ]
không chịu làm việc đàng hoàng; bỏ bê công việc chính [thành ngữ]
Anh ấy cả ngày không làm việc đàng hoàng.
không lo làm ăn đúng đắn; bỏ bê công việc chính đáng [thành ngữ]
Anh ấy cả ngày không làm việc đàng hoàng.
không chịu làm việc đúng bổn phận; ham chơi bỏ bê công việc [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
không chịu làm việc đàng hoàng; bỏ bê công việc chính [thành ngữ]
không chịu làm việc đàng hoàng; bỏ bê công việc chính [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.