- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
hưởng lợi mà không lao động; ngồi không hưởng thành quả [thành ngữ]
Chúng ta không thể không làm mà hưởng.
hưởng lợi mà không lao động; ngồi không hưởng thành quả [thành ngữ]
Chúng ta không thể không làm mà hưởng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
hưởng lợi mà không lao động; ngồi không hưởng thành quả [thành ngữ]
hưởng lợi mà không lao động; ngồi không hưởng thành quả [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.