- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
giá cố định; giá niêm yết (không mặc cả)
Chúng tôi bán hàng với giá cố định.
giá cố định; giá không đổi
Giá không đổi là việc sử dụng giá của một năm cố định làm tiêu chuẩn thống nhất khi tính toán các chỉ số kinh tế quốc dân.
giá cố định; giá niêm yết (không mặc cả)
Chúng tôi bán hàng với giá cố định.
giá cố định; giá không đổi
Giá không đổi là việc sử dụng giá của một năm cố định làm tiêu chuẩn thống nhất khi tính toán các chỉ số kinh tế quốc dân.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
giá cố định; giá niêm yết (không mặc cả)
giá cố định; giá niêm yết (không mặc cả)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.