- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không thể cứu vãn; không thể kiểm soát; mất kiểm soát [thành ngữ]
Tình hình đã không thể cứu vãn được nữa rồi.
không thể cứu vãn; không thể kiểm soát; mất kiểm soát [thành ngữ]
Tình hình đã không thể cứu vãn được nữa rồi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
không thể cứu vãn; không thể kiểm soát; mất kiểm soát [thành ngữ]
không thể cứu vãn; không thể kiểm soát; mất kiểm soát [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.