- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
mất danh dự; nhục nhã; ô danh
Hành vi của anh ấy rất không danh dự.
không vẻ vang; nhục nhã; xấu hổ
Hành vi của anh ấy rất đáng xấu hổ.
mất danh dự; nhục nhã; ô danh
Hành vi của anh ấy rất không danh dự.
không vẻ vang; nhục nhã; xấu hổ
Hành vi của anh ấy rất đáng xấu hổ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
mất danh dự; nhục nhã; ô danh
mất danh dự; nhục nhã; ô danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.