- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
vô dụng; không dùng được
中没有用;质量不好méiyǒu yòng;zhìliàng búhǎo
Ý này không hay.
Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
Cái bàn này không tốt.
Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.
vô dụng; không dùng được
中没有用;质量不好méiyǒu yòng;zhìliàng búhǎo
Ý này không hay.
Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
Cái bàn này không tốt.
Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
vô dụng; không dùng được
vô dụng; không dùng được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?
Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?