- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không sống đúng với kỳ vọng của mọi người; không được lòng tin của quần chúng [thành ngữ]
Màn trình diễn lần này của anh ấy không được như mong đợi.
không được lòng tin của mọi người; không xứng với kỳ vọng của đại chúng [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy không được như mong đợi.
không được lòng dân; không được mọi người tin tưởng [thành ngữ]
không sống đúng với kỳ vọng của mọi người; không được lòng tin của quần chúng [thành ngữ]
Màn trình diễn lần này của anh ấy không được như mong đợi.
không được lòng tin của mọi người; không xứng với kỳ vọng của đại chúng [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy không được như mong đợi.
không được lòng dân; không được mọi người tin tưởng [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
không sống đúng với kỳ vọng của mọi người; không được lòng tin của quần chúng [thành ngữ]
không sống đúng với kỳ vọng của mọi người; không được lòng tin của quần chúng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Màn trình diễn của anh ấy không được lòng mọi người.
Màn trình diễn của anh ấy không được lòng mọi người.