- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tuyên chiến mà không tuyên bố; khai chiến không tuyên chiến [thành ngữ]
Họ không tuyên chiến mà phát động một cuộc tấn công bất ngờ.
tuyên chiến mà không tuyên bố; khai chiến bất ngờ không tuyên chiến [thành ngữ]
Họ đã phát động một cuộc chiến tranh không tuyên bố.
tuyên chiến mà không tuyên bố; khai chiến không tuyên chiến [thành ngữ]
Họ không tuyên chiến mà phát động một cuộc tấn công bất ngờ.
tuyên chiến mà không tuyên bố; khai chiến bất ngờ không tuyên chiến [thành ngữ]
Họ đã phát động một cuộc chiến tranh không tuyên bố.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
tuyên chiến mà không tuyên bố; khai chiến không tuyên chiến [thành ngữ]
tuyên chiến mà không tuyên bố; khai chiến không tuyên chiến [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.