- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
số vô tỉ; căn bậc vô tận (toán học)
Bất tận căn là một khái niệm toán học.
số vô tỉ; căn bậc vô tận (toán học)
Bất tận căn là một khái niệm toán học.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
số vô tỉ; căn bậc vô tận (toán học)
số vô tỉ; căn bậc vô tận (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.