- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không hẳn vậy; không hoàn toàn như thế
Mọi việc không phải lúc nào cũng như vậy.
chưa chắc vậy; không hẳn là đúng
Quan điểm của bạn không hẳn là đúng.
không hẳn vậy; không hoàn toàn như thế
Mọi việc không phải lúc nào cũng như vậy.
chưa chắc vậy; không hẳn là đúng
Quan điểm của bạn không hẳn là đúng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
không hẳn vậy; không hoàn toàn như thế
không hẳn vậy; không hoàn toàn như thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.