- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
không đều; không đồng đều
Cái bàn này không bằng phẳng.
bất bình; bất công; oan ức
Anh ấy cảm thấy rất bất bình.
bất bình; bất công; không công bằng
bất bình; bức xúc; tức tối
Trong lòng anh ấy có nỗi bất bình.
bất bình; bất mãn; không hài lòng
Anh ấy rất bất bình với kết quả này.
bất bình; bực bội; không bằng phẳng
sai; không đúng
Điều này rất không công bằng.
không đều; không đồng đều
Cái bàn này không bằng phẳng.
bất bình; bất công; oan ức
Anh ấy cảm thấy rất bất bình.
bất bình; bất công; không công bằng
bất bình; bức xúc; tức tối
Trong lòng anh ấy có nỗi bất bình.
bất bình; bất mãn; không hài lòng
Anh ấy rất bất bình với kết quả này.
bất bình; bực bội; không bằng phẳng
sai; không đúng
Điều này rất không công bằng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.