- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không tiếc; sẵn sàng bỏ ra; bất chấp
中不顾惜;愿意花费或付出bù gùxī; yuànyì huāfèi huò fùchū
Anh ấy làm việc không tiếc sức lực.
không tiếc; sẵn sàng (làm gì dù tốn kém hay nguy hiểm)
Anh ấy không tiếc bất cứ giá nào.
không tiếc; không ngần ngại
không tiếc; sẵn sàng bỏ ra; bất chấp
中不顾惜;愿意花费或付出bù gùxī; yuànyì huāfèi huò fùchū
Anh ấy làm việc không tiếc sức lực.
không tiếc; sẵn sàng (làm gì dù tốn kém hay nguy hiểm)
Anh ấy không tiếc bất cứ giá nào.
không tiếc; không ngần ngại
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không tiếc; sẵn sàng bỏ ra; bất chấp
không tiếc; sẵn sàng bỏ ra; bất chấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中不害怕;甘愿做某事bú hàipà;gānyuàn zuò mǒushì
Anh ấy không tiếc bất cứ điều gì để thành công.
không tiếc; bất chấp
中不在乎;愿意付出代价去做某事bú zàihu; yuànyì fùchū dàijià qù zuò mǒu shì
Anh ấy làm việc không tiếc sức lực.
中不害怕;甘愿做某事bú hàipà;gānyuàn zuò mǒushì
Anh ấy không tiếc bất cứ điều gì để thành công.
không tiếc; bất chấp
中不在乎;愿意付出代价去做某事bú zàihu; yuànyì fùchū dàijià qù zuò mǒu shì
Anh ấy làm việc không tiếc sức lực.