- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
giả vờ hiểu biết; không biết mà làm ra vẻ biết
Anh ấy giả vờ hiểu biết, kết quả là mắc lỗi.
giả vờ hiểu biết; không biết mà làm ra vẻ biết
Anh ấy giả vờ hiểu biết, kết quả là mắc lỗi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
giả vờ hiểu biết; không biết mà làm ra vẻ biết
giả vờ hiểu biết; không biết mà làm ra vẻ biết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.