- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tự thú mà không cần ép cung; lạy ông tôi ở bụi này [thành ngữ]
Anh ta lại tự thú mà không cần bị ép.
tự thú mà không bị ép cung; tự bộc lộ [thành ngữ]
Anh ấy tự thú nhận lỗi lầm mà không cần ai hỏi.
tự thú mà không cần ép cung; lạy ông tôi ở bụi này [thành ngữ]
Anh ta lại tự thú mà không cần bị ép.
tự thú mà không bị ép cung; tự bộc lộ [thành ngữ]
Anh ấy tự thú nhận lỗi lầm mà không cần ai hỏi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
tự thú mà không cần ép cung; lạy ông tôi ở bụi này [thành ngữ]
tự thú mà không cần ép cung; lạy ông tôi ở bụi này [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.