- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tự sụp đổ mà không cần bác bỏ (lý lẽ, tin đồn tự vỡ vụn trước sự thật) [thành ngữ]
Tin đồn này tự sụp đổ.
tự sụp đổ; tự tan rã (không cần bác bỏ cũng tự vỡ) [thành ngữ]
Tin đồn này tự nó sẽ bị bác bỏ.
tự sụp đổ mà không cần bác bỏ (lý lẽ, tin đồn tự vỡ vụn trước sự thật) [thành ngữ]
Tin đồn này tự sụp đổ.
tự sụp đổ; tự tan rã (không cần bác bỏ cũng tự vỡ) [thành ngữ]
Tin đồn này tự nó sẽ bị bác bỏ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
tự sụp đổ mà không cần bác bỏ (lý lẽ, tin đồn tự vỡ vụn trước sự thật) [thành ngữ]
tự sụp đổ mà không cần bác bỏ (lý lẽ, tin đồn tự vỡ vụn trước sự thật) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.