- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất ngờ; không ngờ
Không ngờ, anh ấy không đến.
không ngờ; bất ngờ thay
Không ngờ, anh ấy lại thắng!
bất ngờ; không ngờ
Không ngờ, anh ấy không đến.
không ngờ; bất ngờ thay
Không ngờ, anh ấy lại thắng!
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
bất ngờ; không ngờ
bất ngờ; không ngờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.