- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không tiện; bất tiện
Cái này rất bất tiện.
bất tiện; không thuận tiện; gây khó khăn
Bây giờ không tiện nói.
không tiện; bất tiện
Cái này rất bất tiện.
bất tiện; không thuận tiện; gây khó khăn
Bây giờ không tiện nói.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
không tiện; bất tiện
không tiện; bất tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.