- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
nhu cầu bất thường có thể phát sinh; đề phòng lúc cần kíp [thành ngữ]
nhu cầu bất thường có thể phát sinh; đề phòng lúc cần kíp [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
nhu cầu bất thường có thể phát sinh; đề phòng lúc cần kíp [thành ngữ]
nhu cầu bất thường có thể phát sinh; đề phòng lúc cần kíp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.