- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
lập luận chính xác, không thể bác bẻ [thành ngữ]
Đây là một luận điểm hoàn toàn đúng đắn.
lời bàn không thể xóa bỏ; chân lý bất di bất dịch [thành ngữ]
Đây là một chân lý không thể thay đổi.
lập luận không thể bác bỏ; chân lý bất biến [thành ngữ]
lập luận chính xác, không thể bác bẻ [thành ngữ]
Đây là một luận điểm hoàn toàn đúng đắn.
lời bàn không thể xóa bỏ; chân lý bất di bất dịch [thành ngữ]
Đây là một chân lý không thể thay đổi.
lập luận không thể bác bỏ; chân lý bất biến [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
lập luận chính xác, không thể bác bẻ [thành ngữ]
lập luận chính xác, không thể bác bẻ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là một lập luận không thể bác bỏ.
Đây là một lập luận không thể bác bỏ.