- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
vô lý; không ra thể thống; không thể chấp nhận được(kế thừa)
Bạn làm như vậy thật là quá đáng!
vô lý; không ra thể thống; quá đáng(kế thừa)
vô lý; quá đáng; không ra thể thống(kế thừa)
Bạn làm như vậy thật quá đáng!
vô lý; không ra thể thống; không thể chấp nhận được(kế thừa)
Bạn làm như vậy thật là quá đáng!
vô lý; không ra thể thống; quá đáng(kế thừa)
vô lý; quá đáng; không ra thể thống(kế thừa)
Bạn làm như vậy thật quá đáng!
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
vô lý; không ra thể thống; không thể chấp nhận được
vô lý; không ra thể thống; không thể chấp nhận được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.