- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
chia tay trong bất hòa; tan rã không vui vẻ [thành ngữ]
Họ đã chia tay trong không vui vẻ.
chia tay trong bất hòa; tan vỡ không vui [thành ngữ]
chia tay trong bất hòa; tan rã không vui vẻ [thành ngữ]
Họ đã chia tay trong không vui vẻ.
chia tay trong bất hòa; tan vỡ không vui [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
chia tay trong bất hòa; tan rã không vui vẻ [thành ngữ]
chia tay trong bất hòa; tan rã không vui vẻ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.