- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không chỉ; không phải chỉ
Anh ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ.
không chỉ; không phải chỉ
Anh ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
không chỉ; không phải chỉ
không chỉ; không phải chỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.