- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không cam chịu cô đơn; không chịu ở yên lặng lẽ [thành ngữ]
Anh ấy là một người không cam chịu cô đơn.
không chịu bị bỏ lại; không muốn bị cô lập
không cam chịu cô đơn; không chịu ở yên lặng lẽ [thành ngữ]
Anh ấy là một người không cam chịu cô đơn.
không chịu bị bỏ lại; không muốn bị cô lập
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không cam chịu cô đơn; không chịu ở yên lặng lẽ [thành ngữ]
không cam chịu cô đơn; không chịu ở yên lặng lẽ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.