- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
nỗi oan chưa được giải tỏa; oan khuất không được minh oan [thành ngữ]
Anh ấy đã phải chịu một nỗi oan ức.
nỗi oan chưa được minh oan; nỗi oan khuất [thành ngữ]
Anh ấy đã phải chịu một sự bất công không được giải oan.
nỗi oan chưa được giải tỏa; oan khuất không được minh oan [thành ngữ]
Anh ấy đã phải chịu một nỗi oan ức.
nỗi oan chưa được minh oan; nỗi oan khuất [thành ngữ]
Anh ấy đã phải chịu một sự bất công không được giải oan.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
nỗi oan chưa được giải tỏa; oan khuất không được minh oan [thành ngữ]
nỗi oan chưa được giải tỏa; oan khuất không được minh oan [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.