- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không ngủ không nghỉ; làm việc không ngừng nghỉ [thành ngữ]
Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ.
không ngủ không nghỉ; làm việc không ngừng nghỉ [thành ngữ]
Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không ngủ không nghỉ; làm việc không ngừng nghỉ [thành ngữ]
không ngủ không nghỉ; làm việc không ngừng nghỉ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.