- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không đúng trọng tâm; lạc đề; nói chuyện trên trời dưới đất [thành ngữ]
Những gì anh ấy nói không đúng trọng tâm.
không đúng trọng tâm; xa rời thực tế; không sát vấn đề [thành ngữ]
Lời nói của anh ấy hơi lạc đề.
không đâu vào đâu; lan man không trọng tâm [thành ngữ]
không đúng trọng tâm; lạc đề; nói chuyện trên trời dưới đất [thành ngữ]
Những gì anh ấy nói không đúng trọng tâm.
không đúng trọng tâm; xa rời thực tế; không sát vấn đề [thành ngữ]
Lời nói của anh ấy hơi lạc đề.
không đâu vào đâu; lan man không trọng tâm [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
không đúng trọng tâm; lạc đề; nói chuyện trên trời dưới đất [thành ngữ]
không đúng trọng tâm; lạc đề; nói chuyện trên trời dưới đất [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Những lời anh ấy nói không đâu vào đâu cả.
không đâu vào đâu; lạc đề; không thực tế [thành ngữ]
Những gì anh ấy nói đều không liên quan.
Những lời anh ấy nói không đâu vào đâu cả.
không đâu vào đâu; lạc đề; không thực tế [thành ngữ]
Những gì anh ấy nói đều không liên quan.