- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
phớt lờ hoàn toàn; không thèm để ý [thành ngữ]
Anh ấy luôn phớt lờ tôi.
phớt lờ hoàn toàn; không thèm để ý [thành ngữ]
Anh ấy luôn phớt lờ tôi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mắt nhìn chăm chú như ánh mắt trong veo của mùa thu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mắt nhìn chăm chú như ánh mắt trong veo của mùa thu.
phớt lờ hoàn toàn; không thèm để ý [thành ngữ]
phớt lờ hoàn toàn; không thèm để ý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.