- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không rõ tung tích; không biết đi đâu mất
Anh ấy không rõ tung tích.
không biết đi đâu; mất tích; bặt vô âm tín
Anh ấy đã mất tích.
không rõ tung tích; không biết đi đâu mất
Anh ấy không rõ tung tích.
không biết đi đâu; mất tích; bặt vô âm tín
Anh ấy đã mất tích.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
không rõ tung tích; không biết đi đâu mất
không rõ tung tích; không biết đi đâu mất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.