- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không biết nội tình; không rõ đầu đuôi câu chuyện [thành ngữ]
Anh ấy không biết nội tình của chuyện này.
không biết nội tình; không rõ đầu đuôi [thành ngữ]
Anh ấy ngây thơ nên bị lừa.
không biết đầu đuôi câu chuyện; không hay biết gì [thành ngữ]
không biết nội tình; không rõ đầu đuôi câu chuyện [thành ngữ]
Anh ấy không biết nội tình của chuyện này.
không biết nội tình; không rõ đầu đuôi [thành ngữ]
Anh ấy ngây thơ nên bị lừa.
không biết đầu đuôi câu chuyện; không hay biết gì [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
không biết nội tình; không rõ đầu đuôi câu chuyện [thành ngữ]
không biết nội tình; không rõ đầu đuôi câu chuyện [thành ngữ]
Anh ấy không biết gì về chuyện này.
Anh ấy không biết gì về chuyện này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.