- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không biết người ta đang nói gì; chẳng hiểu đầu đuôi ra sao [thành ngữ]
Những gì anh ấy nói khiến tôi không hiểu gì cả.
không biết nói gì; lắm lời mà chẳng rõ nghĩa [thành ngữ]
không biết người ta đang nói gì; chẳng hiểu đầu đuôi ra sao [thành ngữ]
Những gì anh ấy nói khiến tôi không hiểu gì cả.
không biết nói gì; lắm lời mà chẳng rõ nghĩa [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
không biết người ta đang nói gì; chẳng hiểu đầu đuôi ra sao [thành ngữ]
không biết người ta đang nói gì; chẳng hiểu đầu đuôi ra sao [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.