- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không biết phải làm gì; bối rối không biết xoay xở ra sao [thành ngữ]
中不知道应该怎么办;很困惑bù zhīdào yīnggāi zěnme bàn; hěn kùnhuò
Anh ấy nhìn tôi một cách bối rối.
không biết phải làm gì; lúng túng không biết xoay xở ra sao [thành ngữ]
中不懂得该怎么办,很着急bù dǒngde gāi zěnyàn bàn, hěn zháojí
Anh ấy nhìn tôi một cách lúng túng.
không biết phải làm gì; bối rối không biết xoay xở ra sao [thành ngữ]
中不知道应该怎么办;很困惑bù zhīdào yīnggāi zěnme bàn; hěn kùnhuò
Anh ấy nhìn tôi một cách bối rối.
không biết phải làm gì; lúng túng không biết xoay xở ra sao [thành ngữ]
中不懂得该怎么办,很着急bù dǒngde gāi zěnyàn bàn, hěn zháojí
Anh ấy nhìn tôi một cách lúng túng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
không biết phải làm gì; bối rối không biết xoay xở ra sao [thành ngữ]
không biết phải làm gì; bối rối không biết xoay xở ra sao [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.