- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không biết nặng nhẹ; không biết phân biệt điều quan trọng [thành ngữ]
Anh ấy làm việc không biết nặng nhẹ.
không biết nội tình; không rõ đầu đuôi [thành ngữ]
không biết nặng nhẹ; không biết phân biệt quan trọng hay không [thành ngữ]
Anh ấy không biết điều, luôn gây rắc rối.
không biết nặng nhẹ; không biết phân biệt điều quan trọng [thành ngữ]
Anh ấy làm việc không biết nặng nhẹ.
không biết nội tình; không rõ đầu đuôi [thành ngữ]
không biết nặng nhẹ; không biết phân biệt quan trọng hay không [thành ngữ]
Anh ấy không biết điều, luôn gây rắc rối.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
không biết nặng nhẹ; không biết phân biệt điều quan trọng [thành ngữ]
không biết nặng nhẹ; không biết phân biệt điều quan trọng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không biết nặng nhẹ; không biết phân biệt trọng khinh [thành ngữ]
không biết nặng nhẹ; không biết phân biệt trọng khinh [thành ngữ]